opérationnisme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tâmhọc) Thuyết duy thao tác: Một học thuyết trong tâmhọc, đặc biệttâmhọc hành vi, nhấn mạnh rằng các khái niệm thuyết khoa học phải được định nghĩa một cách nghiêm ngặt thông qua các thao tác hoặc quy trình đo lường cụ thể, có thể quan sát được. gắn ý nghĩa của một khái niệm với các thao tác được sử dụng để đo lường hoặc xác định .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'opérationnisme a influencé le béhaviorisme en psychologie. (Thuyết duy thao tác đã ảnh hưởng đến chủ nghĩa hành vi trong tâmhọc.)
    • Selon l'opérationnisme, un concept n'a de sens que par les opérations qui le mesurent. (Theo thuyết duy thao tác, một khái niệm chỉ có ý nghĩa thông qua các thao tác đo lường .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong triết học khoa học: Đôi khi được thảo luận liên quan đến tính hợp lệ của các khái niệmthuyết.
    • La critique de l'opérationnisme porte sur son approche trop restrictive des concepts abstraits. (Lời chỉ trích thuyết duy thao tác tập trung vào cách tiếp cận quá hạn hẹp của đối với các khái niệm trừu tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Opérationnel, opérationnelle (tính từ): (thuộc về) thao tác, vận hành.
    • Une définition opérationnelle. (Một định nghĩa mang tính thao tác.)
  • Opération (danh từ giống cái): thao tác, phép toán, cuộc phẫu thuật.
    • Une opération chirurgicale. (Một cuộc phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Behaviorisme méthodologique (trong một số ngữ cảnh): Chủ nghĩa hành vi phương pháp luận ( liên hệ chặt chẽ).
  • Positivisme logique ( liên quan trong triết học): Chủ nghĩa thực chứng logic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng thông thường cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

danh từ giống đực
  1. (tâmhọc) thuyết duy thao tác