oral contraception

oral contraception

A woman takes her daily oral contraception with a glass of water.

Định nghĩa

Danh từ: Biện pháp tránh thai đường uống, chỉ việc ngừa thai được thực hiện thông qua việc uống thuốc tránh thai (dạng viên nén hoặc viên nang).

dụ sử dụng
  • (Biện pháp tránh thai đường uống một phương pháp kiểm soát sinh sản phổ biếnphụ nữ.)
  • ( ấy chọn biện pháp tránh thai đường uống tiện lợi hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to use oral contraception": sử dụng biện pháp tránh thai đường uống.
    • Many women use oral contraception to regulate their menstrual cycles. (Nhiều phụ nữ sử dụng biện pháp tránh thai đường uống để điều hòa chu kỳ kinh nguyệt.)
  • "oral contraception failure": thất bại của biện pháp tránh thai đường uống (xảy ra khi không uống thuốc đúng cách).
    • Oral contraception failure often results from missing a dose. (Thất bại của biện pháp tránh thai đường uống thường do bỏ lỡ một liều.)
Biến thể từ gần giống
  • Oral contraceptive (danh từ): thuốc tránh thai đường uống (viên uống).
    • She takes an oral contraceptive every day. ( ấy uống một viên thuốc tránh thai đường uống mỗi ngày.)
  • Contraceptive pill (danh từ): viên thuốc tránh thai (thường được dùng thay thế cho "oral contraceptive").
Từ đồng nghĩa
  • Birth control pill: viên thuốc tránh thai (cách gọi thông dụng).
  • Hormonal contraception: biện pháp tránh thai nội tiết (bao gồm cả đường uống các dạng khác như miếng dán, vòng).
Các cụm từ liên quan
  • "to be on oral contraception": đang sử dụng biện pháp tránh thai đường uống.
    • She has been on oral contraception for two years. ( ấy đã sử dụng biện pháp tránh thai đường uống được hai năm.)
  • "oral contraception regimen": chế độ uống thuốc tránh thai (lịch trình uống hàng ngày).
    • Following the oral contraception regimen strictly is crucial for effectiveness. (Tuân thủ nghiêm ngặt chế độ uống thuốc tránh thai rất quan trọng để đạt hiệu quả.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "oral contraception", nhưng có thể dùng cụm từ "to take the pill" (uống thuốc) để chỉ hành động sử dụng biện pháp tránh thai đường uống.
    • She decided to take the pill to prevent pregnancy. ( ấy quyết định uống thuốc để tránh thai.)