order psilophytales

order psilophytales

A scientist carefully examines a fossil of order Psilophytales in a museum display.

Định nghĩa

Danh từ: - Bộ Psilophytales: Một bộ thực vật hóa thạch thuộc thời kỳ Cổ sinh, bao gồm các cây đơn giản, phân nhánh dạng chạc, sốngchâu Âu miền đông Canada. Đây những thực vật mạch trên cạn lâu đời nhất được biết đến.

dụ sử dụng
  • (Bộ Psilophytales bao gồm một số thực vật mạch sớm nhất được biết đến.)
  • (Hóa thạch của bộ Psilophytales đã được tìm thấychâu Âu miền đông Canada.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "belonging to the order psilophytales": thuộc về bộ Psilophytales.
    • These primitive plants are classified as belonging to the order psilophytales. (Những cây nguyên thủy này được phân loại thuộc về bộ Psilophytales.)
Biến thể từ gần giống
  • Psilophyte (danh từ): thực vật thuộc bộ Psilophytales.
    • Psilophytes are considered ancestors of modern ferns and horsetails. (Thực vật Psilophyte được coi tổ tiên của dương xỉ thạch tùng hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Psilophytales (danh từ riêng): tên khoa học của bộ này, thường được viết hoa.
  • Fossil plants of the Devonian period: thực vật hóa thạch của kỷ Devon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến cho thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ này.