order psocoptera

Định nghĩa

Danh từ: Bộ Psocoptera một bộ côn trùng, bao gồm các loài mọt sách (booklice) mọt vỏ cây (bark-lice). Đây một nhóm côn trùng nhỏ, thường sống trong môi trường ẩm ướt, ăn nấm mốc, tảo các chất hữu cơ phân hủy.

dụ sử dụng
  • (Bộ Psocoptera bao gồm nhiều loài được tìm thấy trong sách đồ nội thất.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu bộ Psocoptera để hiểu hệ sinh thái của các vật liệu phân hủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "belong to the order Psocoptera": thuộc về bộ Psocoptera.

    • Booklice belong to the order Psocoptera, not to the true lice order. (Mọt sách thuộc bộ Psocoptera, không thuộc bộ chấy rận thực sự.)
  • "within the order Psocoptera": trong phạm vi bộ Psocoptera.

    • Within the order Psocoptera, there are both winged and wingless species. (Trong phạm vi bộ Psocoptera, cả loài cánh loài không cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Psocoptera (n): tên gọi khoa học của bộ này, thường được viết hoa.

    • Psocoptera is a small order with about 5,500 described species. (Psocoptera một bộ nhỏ với khoảng 5.500 loài đã được mô tả.)
  • Psocopteran (adj/n): thuộc về bộ Psocoptera hoặc một loài trong bộ này.

    • Psocopteran insects are often overlooked due to their small size. (Côn trùng thuộc bộ Psocoptera thường bị bỏ qua kích thước nhỏ của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Booklice and bark-lice order: bộ mọt sách mọt vỏ cây (mô tả không chính thức).
  • Corrodentia (tên , ít dùng): bộ ăn mòn (tên gọi lịch sử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "order Psocoptera", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "order Psocoptera".