order urodella

order urodella

A newt from the order Urodella rests on a mossy stone.

Định nghĩa

Danh từ: Bộ Urodela (bộ đuôi) một bộ trong lớp Lưỡng cư, bao gồm các loài kỳ giông, sa giông rắn Congo. Đây nhóm động vật lưỡng cư đuôi, thân hình thon dài thường sống dưới nước hoặc môi trường ẩm ướt.

dụ sử dụng
  • (Bộ Urodela bao gồm các loài như kỳ giông sa giông.)
  • (Rắn Congo cũng được phân loại trong bộ Urodela.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "belong to the order urodella": thuộc về bộ Urodela.

    • All amphibians with a tail belong to the order urodella. (Tất cả các loài lưỡng cư đuôi đều thuộc bộ Urodela.)
  • "within the order urodella": trong phạm vi bộ Urodela.

    • Within the order urodella, there are several families of salamanders. (Trong phạm vi bộ Urodela, nhiều họ kỳ giông khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Urodele (danh từ): một sinh vật thuộc bộ Urodela.

    • Urodeles are characterized by their long tails and moist skin. (Các loài urodele đặc điểm đuôi dài da ẩm.)
  • Urodelan (tính từ): thuộc về bộ Urodela.

    • Urodelan species are found worldwide except in Antarctica. (Các loài thuộc bộ Urodela được tìm thấy trên toàn thế giới ngoại trừ Nam Cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Caudata: tên gọi khác của bộ Urodela trong phân loại khoa học.
    • The order Urodella is also known as Caudata. (Bộ Urodela còn được gọi là bộ đuôi.)
Các cụm từ liên quan
  • Không : "order urodella" một thuật ngữ khoa học cụ thể, không cụm từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Thuật ngữ này không được sử dụng trong các thành ngữ thông thường.