ordinary annuity

Định nghĩa

Danh từ: Niên kim thông thường một loại niên kim trong đó các khoản thanh toán được thực hiện với số tiền tương đối bằng nhau vào cuối mỗi kỳ hạn cách đều nhau ( dụ: cuối mỗi tháng, cuối mỗi quý, cuối mỗi năm).

dụ sử dụng
  • (Một niên kim thông thường trả cho nhà đầu vào cuối mỗi tháng.)
  • (Hầu hết các khoản thanh toán thế chấp được cấu trúc như một niên kim thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Giá trị tương lai của niên kim thông thường (Future Value of an Ordinary Annuity): Công thức tính tổng giá trị của tất cả các khoản thanh toán vào một thời điểm trong tương lai, tính đến lãi suất.

    • The future value of an ordinary annuity can be calculated using a specific formula. (Giá trị tương lai của một niên kim thông thường có thể được tính bằng một công thức cụ thể.)
  • Giá trị hiện tại của niên kim thông thường (Present Value of an Ordinary Annuity): Công thức tính giá trị hiện tại của một chuỗi các khoản thanh toán trong tương lai.

    • To determine the loan amount, we use the present value of an ordinary annuity. (Để xác định số tiền vay, chúng ta sử dụng giá trị hiện tại của niên kim thông thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Annuity due (danh từ): niên kim đầu kỳ (các khoản thanh toán được thực hiện vào đầu mỗi kỳ hạn, thay vì cuối kỳ).
    • An annuity due has a higher present value than an ordinary annuity because payments are made earlier. (Niên kim đầu kỳ giá trị hiện tại cao hơn niên kim thông thường các khoản thanh toán được thực hiện sớm hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Standard annuity: niên kim tiêu chuẩn (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pay out: chi trả (tiền từ niên kim).
    • The ordinary annuity pays out at the end of each quarter. (Niên kim thông thường chi trả vào cuối mỗi quý.)
Thành ngữ liên quan
  • Annuity in arrears: niên kim trả sau (một thuật ngữ khác để chỉ niên kim thông thường, nhấn mạnh việc thanh toán được thực hiện sau khi kỳ hạn kết thúc).
    • An ordinary annuity is also known as an annuity in arrears. (Niên kim thông thường còn được gọi là niên kim trả sau.)
ordinary annuity
A person receives an ordinary annuity payment at the end of the month.