oreillard

Học thuật
Thân thiện
oreillard

Un oreillard se suspend à une branche dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tai dài thỏng: Dùng để mô tả một sinh vật hoặc đôi khi một vật đôi tai dài rủ xuống. Từ này ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
  2. Danh từ giống đực:
    • Dơi tai còi: Tên gọi chung cho một số loài dơi thuộc chi Plecotus, đặc trưng bởi đôi tai rất lớn dài so với kích thước cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le chien de cette race est particulièrement oreillard. (Chú chó thuộc giống này đặc điểmtai rất dài thỏng.)
  • Danh từ giống đực:
    • L'oreillard gris est une espèce protégée en France. (Dơi tai còi xámmột loài được bảo vệPháp.)
    • Nous avons observé un oreillard dans le grenier. (Chúng tôi đã quan sát thấy một con dơi tai còi trên gác mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oreillard" với tư cáchdanh từ thường được dùng trong văn bản khoa học, sách hướng dẫn về động vật hoặc báo cáo nghiên cứu sinh học để chỉ chính xác loài dơi này.
  • Khi dùng như tính từ, mang tính chất mô tả cổ điển hoặc hơi khôi hài, thường thấy trong văn học hơn là trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Oreille (danh từ giống cái): Tai. Đâytừ gốc của "oreillard".
  • Aux oreilles démesurées: đôi tai quá khổ (cụm từ mô tả tương đương).
  • Chauve-souris à grandes oreilles: Dơi tai to (cách gọi thông thường, mô tả).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật học): Không từ đồng nghĩa chính xác đâytên gọi cụ thể của một chi dơi. Có thể dùng cách mô tả chauve-souris du genre Plecotus (dơi thuộc chi ).
  • Tính từ: Aux longues oreilles ( tai dài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "oreillard".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "oreillard".
oreillard

Un oreillard se suspend à une branche dans la forêt.

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tai dài thỏng
danh từ giống đực
  1. (động vật học) dơi tai còi