orfèvre

Học thuật
Thân thiện
orfèvre

Un orfèvre polit un beau vase en argent dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ kim hoàn: Người thợ thủ công chuyên chế tác, sửa chữa bán các đồ trang sức, vật dụng quý bằng vàng, bạc hoặc các kim loại quý khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'orfèvre a restauré le vieux candélabre en argent. (Người thợ kim hoàn đã phục chế cây đèn chân nến bằng bạc cổ.)
    • Il a commandé une coupe unique chez un orfèvre renommé. (Anh ấy đã đặt làm một chiếc cúp độc đáo tại một thợ kim hoàn nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être orfèvre en la matière": (thành ngữ) rất thành thạo, là chuyên gia trong lĩnh vực đó.
    • Pour réparer cette horloge ancienne, adressez-vous à lui, il est orfèvre en la matière. (Để sửa chiếc đồng hồ cổ này, hãy tìm đến anh ta, anh ấy rất thành thạo về việc ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Orfèvrerie (n.f): Nghề kim hoàn; đồ kim hoàn (tác phẩm).
    • Un musée dédié à l'orfèvrerie du XVIIIe siècle. (Một bảo tàng dành riêng cho đồ kim hoàn thế kỷ 18.)
  • Bijoutier (n.m): Thợ kim hoàn, thợ trang sức (thường làm đồ nhỏ, tinh xảo hơn).
  • Joaillier (n.m): Thợ kim hoàn, thợ nữ trang (thường làm việc với đá quý).
Từ đồng nghĩa
  • Artisan d'art (n.m): nghệ nhân thủ công mỹ nghệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Vous êtes orfèvre, monsieur Josse!": (thành ngữ, trích từ kịch Molière) Câu nói mỉa mai ý chỉ "Ông khuyên người lợi ích cho mình", khi lời khuyên của một người xuất phát từ quyền lợi cá nhân hoặc nghề nghiệp của họ hơn làngười được khuyên.
    • Tu me conseilles d'acheter une nouvelle voiture ? Vous êtes orfèvre, monsieur Josse ! Tu es vendeur automobile ! (Anh khuyên tôi mua xe mới à? Ông khuyên người lợi cho mình đấy! Anhnhân viên bán xe !)
orfèvre

Un orfèvre polit un beau vase en argent dans son atelier.

danh từ giống đực
  1. thợ kim hoàn
    • être orfèvre en la matière
      thành thạo về việc ấy
    • vous êtes orfèvre, monsieur Josse!
      ông khuyên người lợi cho mình

Từ chứa "orfèvre"