organification

organification

The embryo undergoes organification as its tissues develop.

Định nghĩa

Danh từ: - Quá trình hình thành cơ quan: "organification" chỉ quá trình sinh học qua đó các tế bào phát triển tổ chức thành các cơ quan chức năng cụ thể trong cơ thể sinh vật.

dụ sử dụng
  • (Quá trình hình thành cơ quan của tim phổi xảy ra trong giai đoạn phát triển phôi thai sớm.)
  • (Sự gián đoạn trong quá trình hình thành cơ quan có thể dẫn đến các dị tật bẩm sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Organification process": quá trình hình thành cơ quan.
    • The organification process is highly regulated by genetic and environmental factors. (Quá trình hình thành cơ quan được điều chỉnh chặt chẽ bởi các yếu tố di truyền môi trường.)
  • "Aberrant organification": quá trình hình thành cơ quan bất thường.
    • Aberrant organification can result in structural abnormalities in the kidneys. (Quá trình hình thành cơ quan bất thường có thể dẫn đến các bất thường cấu trúcthận.)
Biến thể từ gần giống
  • Organify (động từ): hình thành cơ quan.
    • Cells begin to organify into distinct tissues during gastrulation. (Các tế bào bắt đầu hình thành cơ quan thành các riêng biệt trong quá trình phôi vị hóa.)
  • Organogenesis (danh từ): sự phát sinh cơ quan (thường dùng đồng nghĩa với organification trong sinh học phát triển).
Từ đồng nghĩa
  • Sự phát sinh cơ quan (organogenesis): quá trình hình thành phát triển các cơ quan.
  • Sự tạo cơ quan (organ formation): quá trình tạo ra các cơ quan từ các phôi thai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "organification".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "organification".)