organization of the oppressed on earth

Định nghĩa

Danh từ: Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đất (Organization of the Oppressed on Earth) một tổ chức khủng bố Hồi giáo dòng Shiite liên hệ chặt chẽ với Iran. Mục tiêu của tổ chức này thiết lập một nhà nước Hồi giáo cực đoan kiểu Iran tại Lebanon. khí đặc trưng của tổ chức xe bom.

dụ sử dụng
  • (Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đất đã nhận trách nhiệm về vụ đánh bom xe ở Beirut.)
  • (Nhiều quốc gia đã chỉ định Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đất một nhóm khủng bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have ties to the Organization of the Oppressed on Earth": liên hệ với tổ chức này.

    • The suspect was found to have financial ties to the Organization of the Oppressed on Earth. (Nghi phạm bị phát hiện quan hệ tài chính với Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đất.)
  • "a cell of the Organization of the Oppressed on Earth": một chi nhánh của tổ chức.

    • Security forces dismantled a cell of the Organization of the Oppressed on Earth in the southern suburbs. (Lực lượng an ninh đã triệt phá một chi nhánh của Tổ chức của những người bị áp bức trên trái đấtvùng ngoại ô phía nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể: Đây một tên riêng cố định, không biến thể ngữ pháp.
  • Từ gần giống: Hezbollah (một tổ chức khủng bố Shiite khác liên hệ với Iran, thường được coi liên quan hoặc đồng nhất với tổ chức này trong một số bối cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác: Đây một tên riêng, không từ đồng nghĩa thông dụng. Có thể mô tả "một tổ chức khủng bố Shiite liên kết với Iran".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng: Đây một danh từ riêng, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng: Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến tên tổ chức này.