orphéoniste

Học thuật
Thân thiện
orphéoniste

Un orphéoniste chante avec son chœur dans un parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội viên hội hát, người phường hát: Một thành viên của một hội hát, thườngmột hội hợp xướng hoặc ban nhạc nghiệp , phổ biếnPháp vào thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon arrière-grand-père était un orphéoniste passionné. (Cụ cố của tôimột hội viên hội hát rất say mê.)
    • Les orphéonistes se réunissent chaque jeudi pour répéter. (Các hội viên hội hát gặp nhau mỗi thứ Năm để tập dượt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orphéoniste de premier plan": hội viên hội hát hàng đầu, nổi bật.
    • Il était considéré comme un orphéoniste de premier plan dans sa région. (Ông ấy được coi là một hội viên hội hát hàng đầu trong vùng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Orphéon (danh từ): hội hát, phường hát. Đâytổ chức một tham gia.
    • L'orphéon de la ville a remporté le concours. (Hội hát của thành phố đã thắng cuộc thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Choriste (danh từ): người hát trong hợp xướng, thành viên dàn hợp xướng.
  • Musicien amateur (danh từ): nhạc công nghiệp .
orphéoniste

Un orphéoniste chante avec son chœur dans un parc.

danh từ
  1. hội viên hội hát, người phường hát