osmanthus
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây mộc tê: "Osmanthus" là tên gọi chung cho các loài cây bụi hoặc cây thân gỗ thường xanh, thuộc chi Osmanthus, phân bố rộng rãi ở miền nam Hoa Kỳ, Trung Đông, Trung Quốc và Nhật Bản. Cây nổi bật với hoa nhỏ, thơm ngát, thường có màu trắng hoặc vàng nhạt.
Ví dụ sử dụng
- (Cây mộc tê trong vườn nở hoa vào mỗi mùa thu, lan tỏa hương thơm ngọt ngào trong không khí.)
- (Hoa mộc tê thường được dùng để làm trà và nước hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Osmanthus fragrans": một loài mộc tê phổ biến, còn gọi là hoa quế, thường được trồng làm cảnh và lấy hoa.
- Osmanthus fragrans is highly valued in East Asian cultures for its aromatic blossoms. (Loài mộc tê Osmanthus fragrans được đánh giá cao trong các nền văn hóa Đông Á nhờ hoa thơm của nó.)
"osmanthus wine": rượu ngâm hoa mộc tê, một thức uống truyền thống.
- During the Mid-Autumn Festival, many families enjoy osmanthus wine as a special treat. (Trong Tết Trung Thu, nhiều gia đình thưởng thức rượu hoa mộc tê như một món đặc biệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Osmanthus fragrans (danh từ riêng): tên khoa học của loài mộc tê thơm nhất.
- Osmanthus fragrans is also known as sweet osmanthus. (Loài mộc tê Osmanthus fragrans còn được gọi là mộc tê ngọt.)
Từ đồng nghĩa
- Sweet olive: tên tiếng Anh thông thường của cây mộc tê (dịch: ô liu ngọt).
- Tea olive: tên gọi khác, liên quan đến việc dùng hoa để pha trà.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có phrasal verbs phổ biến liên quan trực tiếp đến "osmanthus".
Thành ngữ liên quan
- "The scent of osmanthus": hương thơm mộc tê, thường dùng trong văn học để gợi tả mùi hương thanh tao, quyến rũ.
- The scent of osmanthus reminds me of autumn evenings in my hometown. (Hương thơm mộc tê gợi cho tôi nhớ những buổi tối mùa thu ở quê nhà.)