ostéalgique

Học thuật
Thân thiện
ostéalgique

Une personne ostéalgique se repose sur un canapé avec une bouillotte sur le genou.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) Đau xương: "ostéalgique" là một tính từ dùng trong y học để mô tả trạng thái hoặc triệu chứng liên quan đến chứng đauxương.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient présente des symptômes ostéalgiques. (Bệnh nhân các triệu chứng đau xương.)
    • Une douleur ostéalgique peut être le signe d'une pathologie sous-jacente. (Cơn đau xương có thểdấu hiệu của một bệnhtiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Douleur ostéalgique": cơn đau xương.
    • Il souffre d'une douleur ostéalgique persistante au niveau de la colonne vertébrale. (Anh ấy bị một cơn đau xương dai dẳngvùng cột sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Ostéalgie (danh từ giống cái): chứng đau xương.
    • L'ostéalgie est souvent difficile à localiser précisément. (Chứng đau xương thường khó xác định vị trí chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Douloureux osseux: (cụm từ) đauxương.
ostéalgique

Une personne ostéalgique se repose sur un canapé avec une bouillotte sur le genou.

tính từ
  1. (y học) đau xương

Từ gần giống