ostéonécrose

Học thuật
Thân thiện
ostéonécrose

Un patient souffre d'ostéonécrose de la hanche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng chết hoại xương: Một tình trạng y học trong đó các tế bào xương bị chết do mất nguồn cung cấp máu. Đâymột dạng hoại tử mạch ảnh hưởng đến xương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ostéonécrose de la hanche est une complication grave. (Chứng chết hoại xương hôngmột biến chứng nghiêm trọng.)
    • Le traitement de l'ostéonécrose dépend de son stade et de sa localisation. (Việc điều trị chứng chết hoại xương phụ thuộc vào giai đoạn vị trí của .)
    • Les corticostéroïdes à fortes doses peuvent provoquer une ostéonécrose. (Corticosteroid liều cao có thể gây ra chứng chết hoại xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ostéonécrose aseptique": chứng chết hoại xương vô khuẩn, thuật ngữ thường dùng để chỉ tình trạng hoại tử xương không do nhiễm trùng.
    • L'ostéonécrose aseptique de la tête fémorale est fréquente. (Chứng chết hoại xương vô khuẩnchỏm xương đùiphổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Nécrose (n.f): sự chết hoại, hoại tử (nói chung, chỉ sự chết của các tế bào trong sống).

    • La nécrose tissulaire nécessite une intervention. (Sự chết hoại cần can thiệp.)
  • Ostéonécrotique (adj): thuộc về hoặc liên quan đến chứng chết hoại xương.

    • Une lésion ostéonécrotique. (Một tổn thương thuộc chứng chết hoại xương.)
Từ đồng nghĩa
  • Nécrose osseuse: hoại tử xương (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
  • Nécrose avasculaire de l'os: hoại tử mạch của xương (mô tả chính xác cơ chế bệnh sinh).
Các cụm từ liên quan
  • Prédisposer à l'ostéonécrose: khuynh hướng mắc chứng chết hoại xương.

    • Certaines maladies prédisposent à l'ostéonécrose. (Một số bệnh khuynh hướng dẫn đến chứng chết hoại xương.)
  • Stade précoce de l'ostéonécrose: giai đoạn sớm của chứng chết hoại xương.

    • Le diagnostic au stade précoce de l'ostéonécrose est crucial. (Chẩn đoángiai đoạn sớm của chứng chết hoại xươngrất quan trọng.)
ostéonécrose

Un patient souffre d'ostéonécrose de la hanche.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng chết hoại xương