outbreeding

/'aut, bildiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giao phối xa: Hành động giao phối giữa các cá thể không quan hệ họ hàng gần hoặc thuộc các quần thể khác nhau, nhằm tăng sự đa dạng di truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Outbreeding is common in many animal populations to prevent genetic diseases. (Sự giao phối xa phổ biếnnhiều quần thể động vật để ngăn ngừa các bệnh di truyền.)
    • The biologist studied the effects of outbreeding on the plant's resilience. (Nhà sinh vật học nghiên cứu ảnh hưởng của sự giao phối xa đến khả năng chống chịu của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to promote outbreeding": thúc đẩy sự giao phối xa.
    • Conservation programs often aim to promote outbreeding in endangered species. (Các chương trình bảo tồn thường nhằm mục đích thúc đẩy sự giao phối xacác loài nguy cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Outbreed (động từ): thực hiện giao phối xa.
    • Some species have mechanisms to outbreed and avoid inbreeding. (Một số loài chế để giao phối xa tránh giao phối cận huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Crossbreeding: lai tạo chéo (giữa các giống, chủng khác nhau).
  • Exogamy: hôn nhân ngoại tộc (thường dùng trong nhân chủng học).
Từ trái nghĩa
  • Inbreeding: sự giao phối cận huyết (giữa các cá thể quan hệ họ hàng gần).
danh từ
  1. sự giao phối xa