outillage

danh từ giống đực
  1. bộ đồ nghề
  2. thiết bị (của một nhà máy)
  3. xưởng làm dụng cụ (trong nhà máy)
    • outillage mental
      công cụ tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "outillage"

outillage
L'ouvrier utilise son outillage pour réparer la machine.