outlabour

/aut'leibə/
Học thuật
Thân thiện
outlabour

A farmer outlabours his neighbor in the field.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm việc cần cù hơn, làm việc chăm chỉ hơn (ai đó): "outlabour" mô tả hành động làm việc chăm chỉ, siêng năng hoặc nỗ lực vượt trội hơn so với một người khác trong một công việc hoặc nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • He was determined to outlabour his competitors in the field. (Anh ấy quyết tâm làm việc chăm chỉ hơn các đối thủ cạnh tranh của mình trên cánh đồng.)
    • She believed she could outlabour anyone in the office to get the promotion. ( ấy tin rằng mình có thể làm việc chăm chỉ hơn bất kỳ ai trong văn phòng để được sự thăng tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to outlabour someone in effort": vượt ai đó về mặt nỗ lực.
    • The key to his success was his ability to outlabour everyone in effort. (Chìa khóa thành công của anh ta khả năng làm việc nỗ lực hơn tất cả mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Outwork (ngoại động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc làm việc chăm chỉ hoặc hiệu quả hơn người khác.
  • Outdo (ngoại động từ): vượt trội hơn, làm tốt hơn (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnlao động chân tay).
Từ đồng nghĩa
  • Outwork: làm việc chăm chỉ hơn.
  • Surpass in diligence: vượt trội về sự cần cù.
  • Excel in hard work: xuất sắc trong công việc nặng nhọc.
Lưu ý
  • Từ này ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại thường được thay thế bằng các từ như "outwork" hoặc các cụm từ diễn đạt khác.
  • chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh so sánh nỗ lực lao động giữa các cá nhân.
outlabour

A farmer outlabours his neighbor in the field.

ngoại động từ
  1. làm việc cần cù hơn (ai)