outrigger

/'aut,rigə/
danh từ
  1. nách
  2. (kiến trúc) rầm chìa
  3. ngáng buộc ngựa (khung mắc thêm vào càng xe để buộc ngựa)
  4. móc chèo
outrigger
The canoe has an outrigger for stability on the open water.