over-correct

Định nghĩa

Động từ: Chỉnh sửa quá mức, sửa chữa thái quá sợ mắc lỗi.

dụ sử dụng
  • ( ấy cố gắng cải thiện phát âm của mình nhưng cuối cùng lại chỉnh sửa quá mức.)
  • (Giáo viên cảnh báo học sinh không nên sửa chữa quá mức bài luận của mình, điều đó có thể làm thay đổi ý nghĩa ban đầu.)
  • (Khi học một ngôn ngữ mới, việc chỉnh sửa quá mức các quy tắc ngữ pháp điều thường gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "over-correct for something": chỉnh sửa quá mức một lý do cụ thể.

    • He over-corrected for his nervousness by speaking too fast. (Anh ấy đã chỉnh sửa quá mức sự lo lắng của mình bằng cách nói quá nhanh.)
  • "over-correct a mistake": sửa lỗi một cách thái quá.

    • In an effort to avoid past errors, she over-corrected a simple typo into a grammatical error. (Trong nỗ lực tránh những lỗi trước đây, ấy đã sửa quá mức một lỗi đánh máy đơn giản thành một lỗi ngữ pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Overcorrection (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc chỉnh sửa quá mức.
    • His overcorrection made the situation worse. (Sự chỉnh sửa quá mức của anh ấy đã làm tình hình tồi tệ hơn.)
  • Overcorrect (động từ): cách viết khác, không dấu gạch nối.
    • Don't overcorrect your child's homework; let them learn from their mistakes. (Đừng sửa quá mức bài tập về nhà của con bạn; hãy để chúng học từ lỗi lầm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Chỉnh sửa thái quá: sửa chữa một cách thái quá, thường không cần thiết.
  • Quá chú tâm vào chi tiết nhỏ: tập trung quá mức vào các chi tiết không quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Over-correct for: chỉnh sửa quá mức một yếu tố nào đó.
    • She over-corrected for her lack of experience by being overly cautious. ( ấy đã chỉnh sửa quá mức thiếu kinh nghiệm bằng cách quá thận trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • To overdo it: làm quá mức cần thiết.
    • He overdid it with the seasoning and ruined the dish. (Anh ấy đã làm quá mức với gia vị làm hỏng món ăn.)
over-correct
The driver over-corrects the steering wheel on a slippery road.