overemphasis

overemphasis

The teacher warned against overemphasis on a single test score.

Định nghĩa

Danh từ: - Sự nhấn mạnh quá mức: "overemphasis" chỉ việc dành quá nhiều sự chú ý, tầm quan trọng hoặc nhấn mạnh vào một điều đó, đến mức làm mất cân bằng hoặc sai lệch so với thực tế.

dụ sử dụng
  • ( một sự nhấn mạnh quá mức vào điểm số trong hệ thống giáo dục.)
  • (Sự nhấn mạnh quá mức vào ngoại hình có thể dẫn đến lòng tự trọng thấp.)
  • (Bài phát biểu của ông ta chứa đựng sự nhấn mạnh quá mức vào các khía cạnh tiêu cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to place/put an overemphasis on something": đặt sự nhấn mạnh quá mức vào điều .

    • The company places an overemphasis on profits rather than employee well-being. (Công ty đặt sự nhấn mạnh quá mức vào lợi nhuận thay vì phúc lợi của nhân viên.)
  • "an overemphasis on form over content": sự nhấn mạnh quá mức vào hình thức hơn nội dung.

    • In many art classes, there is an overemphasis on technique rather than creativity. (Trong nhiều lớp học nghệ thuật, sự nhấn mạnh quá mức vào kỹ thuật hơn sự sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Overemphasize (động từ): nhấn mạnh quá mức.

    • The report overemphasizes the risks while ignoring the benefits. (Báo cáo nhấn mạnh quá mức các rủi ro trong khi bỏ qua lợi ích.)
  • Overemphatic (tính từ): mang tính nhấn mạnh quá mức (ít dùng).

    • Her overemphatic tone made the listeners uncomfortable. (Giọng điệu nhấn mạnh quá mức của ấy khiến người nghe khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Excessive emphasis: sự nhấn mạnh thái quá.
  • Overstatement: sự phóng đại, nói quá.
  • Undue importance: tầm quan trọng không đáng .
  • Hyperfocus: sự tập trung quá mức (thường dùng trong tâm lý học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Play up: nhấn mạnh, phóng đại (mang tính tiêu cực hơn).

    • The media played up the minor incident, creating an overemphasis on drama. (Truyền thông đã phóng đại sự việc nhỏ, tạo ra sự nhấn mạnh quá mức vào kịch tính.)
  • Dwell on: sa đà vào, nhấn mạnh một cách thái quá.

    • Don't dwell on the mistake; that would be an overemphasis. (Đừng sa đà vào sai lầm; đó sẽ sự nhấn mạnh quá mức.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a mountain out of a molehill: làm to chuyện nhỏ (tương tự ý nghĩa của overemphasis).

    • She made a mountain out of a molehill by overemphasizing a tiny error. ( ấy đã làm to chuyện nhỏ bằng cách nhấn mạnh quá mức một lỗi nhỏ.)
  • Blow something out of proportion: thổi phồng sự việc, nhấn mạnh quá mức.

    • The overemphasis on the scandal blew it out of proportion. (Sự nhấn mạnh quá mức vào vụ bê bối đã thổi phồng .)