overorganization

/'ouvər,ɔ:gənai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
overorganization

A manager focuses too much on overorganization at the expense of team creativity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tổ chức quá mức, sự quá chú trọng đến nội quy điều lệ: Chỉ tình trạng một tổ chức, hệ thống hoặc quy trình bị áp đặt quá nhiều quy tắc, thủ tục cấu trúc cứng nhắc, đến mức làm giảm hiệu quả, tính linh hoạt sự sáng tạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company's inefficiency was due to overorganization, with too many approval layers. (Sự kém hiệu quả của công ty do tổ chức quá mức, với quá nhiều tầng phê duyệt.)
    • Overorganization in the school system stifled teachers' creativity. (Sự quá chú trọng đến nội quy trong hệ thống trường học đã bóp nghẹt sự sáng tạo của giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lead to overorganization": dẫn đến sự tổ chức quá mức.
    • A fear of failure can lead to overorganization and micromanagement. (Nỗi sợ thất bại có thể dẫn đến sự tổ chức quá mức quản lý vi .)
  • "as a result of overorganization": như là kết quả của sự tổ chức quá mức.
    • Innovation slowed down as a result of overorganization. (Đổi mới sáng tạo chậm lại như là kết quả của sự tổ chức quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Overorganize (động từ): tổ chức quá mức.
    • They tend to overorganize every event, leaving no room for spontaneity. (Họ xu hướng tổ chức quá mức mọi sự kiện, không để chỗ cho sự ngẫu hứng.)
  • Bureaucracy (danh từ): nạn quan liêu, bộ máy hành chính cồng kềnh. (Đây một khái niệm rộng hơn, thường bao hàm overorganization).
Từ đồng nghĩa
  • Excessive structuring: cấu trúc quá mức.
  • Red tape: nạn giấy tờ, thủ tục hành chính rườm rà.
Từ trái nghĩa
  • Flexibility: tính linh hoạt.
  • Streamlining: sự tinh gọn hóa.
  • Underorganization: sự tổ chức thiếu chặt chẽ.
overorganization

A manager focuses too much on overorganization at the expense of team creativity.

danh từ
  1. chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ (của một tổ chức)