overorganize

/'ouvər'ɔ:gənaiz/
ngoại động từ
  1. chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức)
nội động từ
  1. bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức)
overorganize
A manager tends to overorganize the team's filing system.