overorganize

/'ouvər'ɔ:gənaiz/
Học thuật
Thân thiện
overorganize

A manager tends to overorganize the team's filing system.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chú trọng quá mức đến nội quy, điều lệ của (một tổ chức, kế hoạch, sự kiện): Hành động áp dụng quá nhiều quy tắc, cấu trúc hoặc thủ tục chi tiết đến mức gây cản trở hiệu quả, sự linh hoạt hoặc mục đích ban đầu.
    • Tổ chức quá mức cần thiết: Làm cho một việc đó trở nên phức tạp, cứng nhắc hoặc nặng nề một cách không cần thiết thông qua việc lập kế hoạch kiểm soát quá chi tiết.
  2. Nội động từ:

    • Bị chú trọng quá mức về mặt nội quy, điều lệ: (Một tổ chức, kế hoạch, sự kiện) trở nên quá cứng nhắc quan liêu do quá nhiều quy tắc thủ tục không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He tends to overorganize every team project, leaving no room for creativity. (Anh ấy xu hướng tổ chức quá mức mọi dự án nhóm, không để lại chỗ cho sự sáng tạo.)
    • Don't overorganize the party; sometimes spontaneity makes it more fun. (Đừng chú trọng quá mức đến nội quy cho bữa tiệc; đôi khi sự ngẫu hứng làm vui hơn.)
  • Nội động từ:

    • The committee's process began to overorganize, slowing down all decision-making. (Quy trình của ủy ban bắt đầu trở nên quan liêu quá mức, làm chậm mọi quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be overorganized": (Tính từ) Ở trạng thái bị tổ chức quá mức, quá cứng nhắc.
    • The event felt stiff and unnatural because it was overorganized. (Sự kiện cảm giác cứng nhắc không tự nhiên đã bị tổ chức quá kỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overorganization (n): Sự tổ chức quá mức, tình trạng quá nhiều quy tắc cấu trúc cứng nhắc.
    • The overorganization of the department killed employee initiative. (Sự tổ chức quá mức của bộ phận đã giết chết sự chủ động của nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Micromanage: Quản lý vi , kiểm soát từng chi tiết nhỏ một cách quá mức.
  • Overplan: Lập kế hoạch quá chi tiết, quá mức cần thiết.
  • Overengineer: Thiết kế hoặc lập kế hoạch phức tạp hơn mức yêu cầu.
Từ trái nghĩa
  • Streamline: Tinh giản, làm cho hiệu quả đơn giản hơn.
  • Simplify: Đơn giản hóa.
  • Improvise: Ứng biến, ứng khẩu.
overorganize

A manager tends to overorganize the team's filing system.

ngoại động từ
  1. chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của (một tổ chức)
nội động từ
  1. bị chú trọng quá mức về mặt nội quy điều lệ (một tổ chức)