overslaugh

/'ouvəslɔ:/
danh từ
  1. (quân sự) sự dành ưu tiên (cho một số công tác đặc biệt)
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đề bạt (ai) tước người khác
overslaugh
A sergeant overslaughs a junior officer for a special assignment.