oversubscribe

/'ouvəsəb'skraib/
Học thuật
Thân thiện
oversubscribe

The charity event was oversubscribed with generous donations.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • (Tài chính, Kinh doanh) Nhận hoặc nhận được nhiều đơn đặt mua, đăng ký mua hoặc đăng ký tham gia hơn mức sẵn hoặc mức cho phép. Điều này thường xảy ra với việc phát hành cổ phiếu, trái phiếu, hoặc cung cấp một dịch vụ giới hạn.
    • Động tính từ quá khứ (thường dùngdạng bị động: oversubscribed): Được mua, đăng ký, hoặc đặt chỗ vượt quá số lượng cung cấp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The new share issue was heavily oversubscribed within hours. (Đợt phát hành cổ phiếu mới đã bị đăng ký mua vượt mức nghiêm trọng chỉ trong vài giờ.)
    • Due to high demand, the course oversubscribed its available places by 300%. (Do nhu cầu cao, khóa học đã số đăng ký vượt 300% số chỗ sẵn.)
  • Dạng tính từ (oversubscribed):

    • The concert was oversubscribed, so many fans couldn't get tickets. (Buổi hòa nhạc đã bán hết vượt mức, vậy nhiều fan không thể mua được .)
    • We cannot accept more applications as the program is already oversubscribed. (Chúng tôi không thể nhận thêm đơn đăng ký chương trình đã quá chỉ tiêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be heavily/severely oversubscribed": được đăng ký/mua vượt mức nghiêm trọng, cho thấy nhu cầu rất lớn so với nguồn cung.
    • The initial public offering (IPO) was heavily oversubscribed, showing strong investor confidence. (Đợt chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) đã được đặt mua vượt mức nặng, cho thấy sự tin tưởng mạnh mẽ của các nhà đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Oversubscription (danh từ): Sự đăng ký/quyên góp/mua vượt mức.
    • The oversubscription of the bond issue led to a lottery system for allocation. (Việc mua vượt mức đợt phát hành trái phiếu đã dẫn đến việc phải sử dụng hệ thống xổ số để phân bổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Overbooked: Được đặt chỗ/quá chỗ (thường dùng cho máy bay, khách sạn).
  • Overapplied: Được nộp đơn vượt quá (thường trong tuyển sinh, xin việc).
Từ trái nghĩa
  • Undersubscribed: ít đơn đăng ký/mua hơn mức cần thiết hoặc sẵn.
    • The fundraising event was undersubscribed and failed to meet its target. (Sự kiện gây quỹ không đạt chỉ tiêu đăng ký không đạt được mục tiêu.)
oversubscribe

The charity event was oversubscribed with generous donations.

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
  1. đóng góp quá mức cho (một cuộc quyên tiền...); mua vượt mức (công trái...)