overunder

/'ouvər'ʌndə/
Học thuật
Thân thiện
overunder

A hunter carries an overunder shotgun in the woods.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chồng lên nhau: Dùng để mô tả cách sắp xếp của hai nòng súng trong một khẩu súng săn hai nòng, trong đó một nòng nằm trên nòng kia.
  2. Danh từ:

    • Súng hai nòng chồng lên nhau: Một loại súng săn hai nòng được sắp xếp theo chiều dọc, một nòng trên một nòng dưới, thay vì xếp ngang nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The barrels of an overunder shotgun are stacked vertically. (Các nòng của một khẩu súng săn kiểu chồng lên nhau được xếp chồng theo chiều dọc.)
  • Danh từ:

    • He prefers an overunder for clay pigeon shooting. (Anh ấy thích dùng súng hai nòng chồng lên nhau cho môn bắn đĩa bay.)
    • The overunder is a popular design for sporting shotguns. (Súng hai nòng chồng lên nhau một kiểu thiết kế phổ biến cho súng săn thể thao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Overunder configuration": Cấu hình chồng lên nhau.
    • The overunder configuration offers a different balance compared to side-by-side shotguns. (Cấu hình chồng lên nhau mang lại sự cân bằng khác so với súng hai nòng xếp ngang.)
Biến thể từ gần giống
  • Side-by-side (tính từ/danh từ): (Súng hai nòng) xếp ngang, hai nòng nằm cạnh nhau.
    • A side-by-side shotgun has a classic look. (Súng hai nòng xếp ngang có vẻ ngoài cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Stacked-barrel (tính từ): nòng xếp chồng (dùng để mô tả thiết kế tương tự).
  • Vertical double (danh từ): Súng hai nòng xếp dọc (cách gọi khác).
Lưu ý
  • Từ "overunder" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực súng săn thể thao bắn súng. không phải một từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trong một số ngữ cảnh rất hẹp khác (như cược), "overunder" có thể đề cập đến một loại hình cược về tổng số điểm, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn nhiều so với nghĩa chính liên quan đến súng.
overunder

A hunter carries an overunder shotgun in the woods.

tính từ
  1. chồng lên nhau (nòng súngsúng hai nòng)
danh từ
  1. súng hai nòng chồng lên nhau