overutilisation
Danh từ:
Sự khai thác quá mức, sử dụng quá tải: "overutilisation" chỉ hành động sử dụng hoặc khai thác một nguồn lực (tài nguyên, lao động, hệ thống, v.v.) đến mức vượt quá giới hạn bền vững, dẫn đến hiệu suất giảm dần hoặc mất mát. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ việc không quản lý hiệu quả gây lãng phí hoặc hư hỏng.
- (Sự khai thác quá mức nước ngầm đã dẫn đến hạn hán nghiêm trọng trong khu vực.)
- (Sự sử dụng quá tải máy chủ đã gây ra sự cố hệ thống thường xuyên.)
"Overutilisation of resources": khai thác quá mức tài nguyên, thường dùng trong kinh tế hoặc môi trường.
The overutilisation of natural resources threatens biodiversity. (Sự khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa đa dạng sinh học.)"Overutilisation of healthcare services": lạm dụng dịch vụ y tế, dẫn đến quá tải hệ thống.
Overutilisation of emergency rooms increases waiting times for critical patients. (Sự lạm dụng phòng cấp cứu làm tăng thời gian chờ đợi cho bệnh nhân nguy kịch.)
Overutilise (động từ): sử dụng quá mức.
Farmers overutilise the soil with excessive fertilisers. (Nông dân sử dụng quá mức đất đai bằng phân bón dư thừa.)Utilisation (danh từ): sự sử dụng, khai thác (thường trung tính).
Efficient utilisation of energy reduces costs. (Sự sử dụng hiệu quả năng lượng giảm chi phí.)
Overexploitation: khai thác quá mức (đặc biệt về tài nguyên thiên nhiên).
Overexploitation of fisheries has depleted fish stocks. (Khai thác quá mức nghề cá đã làm cạn kiệt nguồn cá.)Overuse: sử dụng quá nhiều, lạm dụng.
Overuse of antibiotics leads to drug resistance. (Sử dụng quá nhiều kháng sinh dẫn đến kháng thuốc.)
- Không có cụm động từ trực tiếp cho "overutilisation", nhưng có thể liên quan đến "use up" (sử dụng hết, cạn kiệt). (Họ đã dùng hết tài nguyên thông qua sự khai thác quá mức.)
- "Kill the goose that lays the golden eggs": giết con ngỗng đẻ trứng vàng (ám chỉ việc khai thác quá mức dẫn đến mất nguồn lợi). (Khai thác quá mức khu rừng giống như giết con ngỗng đẻ trứng vàng.)