overweary

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm mệt mỏi quá độ, làm kiệt sức: "overweary" chỉ hành động gây ra sự mệt mỏi vượt quá mức bình thường, khiến ai đó hoặc bản thân trở nên kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The long journey overweary the travelers. (Cuộc hành trình dài đã làm kiệt sức các du khách.)
    • She overweary herself by working late into the night. ( ấy đã làm mình mệt mỏi quá độ bằng cách làm việc đến tận khuya.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overweary someone with something": làm ai đó mệt mỏi quá mức một việc .

    • The teacher overweary the students with excessive homework. (Giáo viên đã làm học sinh mệt mỏi quá mức với bài tập về nhà quá nhiều.)
  • "to be overweary of something": cảm thấy chán ngán hoặc mệt mỏi điều đó.

    • He was overweary of the constant noise in the city. (Anh ấy đã cảm thấy chán ngán tiếng ồn liên tục trong thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Overweariness (danh từ): sự mệt mỏi quá độ, sự kiệt sức.

    • The overweariness from the marathon left him bedridden. (Sự kiệt sức sau cuộc chạy marathon khiến anh ấy phải nằm liệt giường.)
  • Overwearyingly (trạng từ): một cách mệt mỏi quá độ.

    • She worked overwearingly to meet the deadline. ( ấy đã làm việc một cách mệt mỏi quá độ để kịp thời hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhaust: làm kiệt sức.
  • Tire out: làm mệt mỏi đến kiệt quệ.
  • Wear out: làm hao mòn, làm kiệt sức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Overweary out: (hiếm gặp) làm kiệt sức hoàn toàn.
    • The intense training overweary out the athletes. (Khóa huấn luyện căng thẳng đã làm kiệt sức hoàn toàn các vận động viên.)
Thành ngữ liên quan
  • Burn the candle at both ends: làm việc quá sức đến mức kiệt quệ.

    • He burned the candle at both ends and became overweary. (Anh ấy làm việc quá sức đến mức kiệt quệ.)
  • Run oneself ragged: khiến bản thân kiệt sức làm việc quá nhiều.

    • She ran herself ragged taking care of the children and became overweary. ( ấy đã khiến bản thân kiệt sức khi chăm sóc bọn trẻ trở nên mệt mỏi quá độ.)
overweary
The long hike overweary the enthusiastic campers.