p-n-p transistor

Định nghĩa

p-n-p transistor (Danh từ): Một loại transistor tiếp giáp cấu trúc bán dẫn gồm một lớp bán dẫn loại n nằm giữa hai lớp bán dẫn loại p, trong đó lớp p thứ nhất đóng vai trò cực phát (emitter) lớp p thứ hai đóng vai trò cực thu (collector).

dụ sử dụng
  • (Transistor p-n-p thường được sử dụng trong các mạch khuếch đại.)
  • (Trong transistor p-n-p, dòng điện chạy từ cực phát đến cực thu khi cực nền điện thế âm hơn so với cực phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "p-n-p transistor in switching mode": transistor p-n-p hoạt độngchế độ chuyển mạch.
    • The p-n-p transistor in switching mode can turn a load on or off. (Transistor p-n-p ở chế độ chuyển mạch có thể bật hoặc tắt tải.)
  • "p-n-p transistor biasing": phân cực cho transistor p-n-p.
    • Proper p-n-p transistor biasing ensures stable operation in analog circuits. (Phân cực đúng cho transistor p-n-p đảm bảo hoạt động ổn định trong các mạch tương tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Transistor p-n-p (Danh từ): Cách viết khác, thường dùng trong tài liệu kỹ thuật.
  • Transistor lưỡng cực p-n-p (Danh từ): Tên gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh cấu trúc lưỡng cực.
  • pnp transistor (Danh từ): Cách viết tắt phổ biến trong sơ đồ mạch.
Từ đồng nghĩa
  • Transistor loại p-n-p: Cách gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • BJT p-n-p: Viết tắt của Bipolar Junction Transistor p-n-p (transistor lưỡng cực p-n-p).
Các cụm từ liên quan
  • Cấu trúc p-n-p: Cấu trúc bán dẫn với hai lớp p một lớp n.
  • Cực phát p: Cực phát làm từ bán dẫn loại p.
  • Cực thu p: Cực thu làm từ bán dẫn loại p.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ kỹ thuật này.

p-n-p transistor
A student examines a p-n-p transistor in an electronics lab.