pachydermal

Không tìm thấy từ "pachydermal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : - Thuộc về hoặc liên quan đến động vật da dày : "pachydermal" mô tả các đặc điểm của loài động vật có da dày, như voi, tê giác, hà mã. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc mô tả hình thái. Ví dụ sử dụng (Lớp da dày của voi có khả năng chống lại vết cắn của côn trùng rất cao.) (Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc da dày của tê giác để hiểu về sự thích nghi t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or characteristic of pachyderms : Describes anything pertaining to or having the qualities of a pachyderm, which is a thick-skinned, hoofed mammal such as an elephant, rhinoceros, or hippopotamus. Usage Examples Adjective : The fossil exhibited clear pachydermal features, like thick leg bones. The veterinarian specialized in pachydermal medicine, focusing on e...

See full definition →