painlessly

painlessly

She could move her arms painlessly after the surgery.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách không đau đớn: "painlessly" mô tả cách thức một hành động được thực hiện không gây ra cảm giác đau đớn, khó chịu, hoặc tổn thương về thể chất lẫn tinh thần.

dụ sử dụng
  • (Sau ca phẫu thuật, ấy có thể cử động tay một cách không đau đớn.)
  • (Nha sĩ đã nhổ chiếc răng một cách không đau đớn bằng các kỹ thuật hiện đại.)
  • ( ấy đã học cách chấp nhận lời chỉ trích một cách không đau đớn theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go painlessly": diễn ra suôn sẻ, không gặp trở ngại hay khó khăn.

    • The transition to the new system went painlessly for all employees. (Việc chuyển đổi sang hệ thống mới diễn ra một cách suôn sẻ cho tất cả nhân viên.)
  • "painlessly easy": dễ dàng đến mức không gây ra bất kỳ khó khăn hay căng thẳng nào.

    • The online registration process was painlessly easy. (Quy trình đăng ký trực tuyến dễ dàng đến mức không gây ra bất kỳ khó khăn nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Painless (tính từ): không đau đớn.
    • The injection was painless. (Mũi tiêm không đau đớn.)
  • Painlessness (danh từ): trạng thái không đau đớn.
    • The painlessness of the procedure surprised the patient. (Sự không đau đớn của quy trình đã làm bệnh nhân ngạc nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Effortlessly: một cách dễ dàng, không tốn sức.
  • Smoothly: một cách trôi chảy, không gặp trở ngại.
  • Easily: một cách dễ dàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get through painlessly: vượt qua (một việc đó) không gặp đau đớn hay khó khăn.
    • She got through the exam painlessly. ( ấy đã vượt qua kỳ thi một cách dễ dàng.)
Thành ngữ liên quan
  • No pain, no gain: (thành ngữ đối lập) không đau đớn thì không kết quả, thường dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của nỗ lực.
    • While the procedure was done painlessly, remember that no pain, no gain applies to training. (Mặc dù quy trình được thực hiện không đau đớn, hãy nhớ rằng không đau đớn thì không kết quả áp dụng cho việc tập luyện.)