pale-faced

pale-faced

The pale-faced child stared out the window at the falling snow.

Định nghĩa

Tính từ: Pale-faced mô tả một người khuôn mặt nhợt nhạt, thường do sợ hãi, bệnh tật, mệt mỏi hoặc thiếu máu. Từ này nhấn mạnh vào màu sắc khuôn mặt thiếu sức sống, khác thường so với trạng thái bình thường.

dụ sử dụng
  • ( ấy trông mặt nhợt nhạt sau khi nghe tin xấu.)
  • (Đứa trẻ mặt tái mét được đưa đến phòng y tế.)
  • (Anh ta đứng mặt trắng bệchcửa, không thể nói nên lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pale-faced with fear": mặt tái mét sợ hãi.
    • The witness was pale-faced with fear when describing the accident. (Nhân chứng mặt tái mét sợ khi mô tả vụ tai nạn.)
  • "pale-faced and trembling": mặt nhợt nhạt run rẩy.
    • He emerged from the haunted house pale-faced and trembling. (Anh ta bước ra từ ngôi nhà ma với khuôn mặt nhợt nhạt run rẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Pale (tính từ): nhợt nhạt, xanh xao (chỉ chung toàn bộ cơ thể hoặc màu sắc).
    • Her skin was pale from staying indoors all winter. (Da ấy nhợt nhạt trong nhà suốt mùa đông.)
  • Pallid (tính từ): nhợt nhạt, xanh xao (thường mang sắc thái trang trọng hoặc y học).
    • His pallid complexion worried the doctor. (Nước da nhợt nhạt của anh ta khiến bác sĩ lo lắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ashen: xám xịt, trắng bệch (như tro).
  • Wan: xanh xao, yếu ớt.
  • Sallow: xanh xao, vàng vọt (thường do bệnh tật).
Thành ngữ liên quan
  • "White as a ghost": trắng như ma, rất nhợt nhạt.
    • When he saw the accident, he turned white as a ghost. (Khi thấy vụ tai nạn, anh ta trở nên trắng bệch như ma.)
  • "Pale as death": nhợt nhạt như chết.
    • She was pale as death when she heard the diagnosis. ( ấy nhợt nhạt như chết khi nghe chẩn đoán.)