paleocerebellum

paleocerebellum

The paleocerebellum is highlighted in a diagram of the human brain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiểu não cổ: "paleocerebellum" một phần của tiểu não, cụ thể thùy trước của tiểu não. Đây một trong những phần sớm nhất của não sau (hindbrain) phát triểnđộng vật , chịu trách nhiệm chủ yếu về các chức năng vận động cơ bản thăng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The paleocerebellum is involved in controlling posture and balance in mammals. (Tiểu não cổ tham gia vào việc kiểm soát tư thế thăng bằngđộng vật .)
    • Damage to the paleocerebellum can affect basic motor functions. (Tổn thương tiểu não cổ có thể ảnh hưởng đến các chức năng vận động cơ bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "paleocerebellum development": sự phát triển của tiểu não cổ.

    • The paleocerebellum development is more primitive compared to the neocerebellum. (Sự phát triển của tiểu não cổ nguyên thủy hơn so với tiểu não mới.)
  • "paleocerebellum function": chức năng của tiểu não cổ.

    • The paleocerebellum function is primarily related to vestibular and proprioceptive inputs. (Chức năng của tiểu não cổ chủ yếu liên quan đến các đầu vào từ hệ thống tiền đình cảm giác bản thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Paleocerebellar (adj): thuộc về tiểu não cổ.

    • The paleocerebellar region is crucial for motor coordination. (Vùng tiểu não cổ rất quan trọng cho sự phối hợp vận động.)
  • Neocerebellum (n): tiểu não mới (phần phát triển sau của tiểu não).

    • The neocerebellum is involved in fine motor skills. (Tiểu não mới tham gia vào các kỹ năng vận động tinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Archicerebellum: một thuật ngữ khác chỉ tiểu não cổ, thường được dùng trong giải phẫu học so sánh.
  • Vestibulocerebellum: phần tiểu não liên quan đến tiền đình, thường đồng nghĩa với paleocerebellum trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.