palmistry

/'pɑ:mistri/
Học thuật
Thân thiện
palmistry

A woman studies the lines on her hand with a palmistry chart open beside her.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuật xem tướng tay: Một hình thức bói toán hoặc dự đoán tương lai, tính cách vận mệnh của một người thông qua việc nghiên cứu các đường nét, hình dạng đặc điểm trên lòng bàn tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She studied palmistry for many years. ( ấy đã nghiên cứu thuật xem tướng tay trong nhiều năm.)
    • I don't believe in palmistry, but it's fun to try. (Tôi không tin vào thuật xem tướng tay, nhưng thử cũng vui.)
    • The fortune teller practiced palmistry at the fair. (Ông thầy bói hành nghề xem tướng tay tại hội chợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the art of palmistry": nghệ thuật xem tướng tay.

    • He was fascinated by the ancient art of palmistry. (Anh ấy bị hoặc bởi nghệ thuật xem tướng tay cổ xưa.)
  • "to read someone's palm": xem tướng tay cho ai đó (đây hành động thực hành palmistry).

    • The mystic offered to read my palm. (Vị thầy bí ẩn đề nghị xem tướng tay cho tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Palmist (n): nhà xem tướng tay, người hành nghề palmistry.

    • The palmist examined the lines on my hand carefully. (Nhà xem tướng tay kiểm tra các đường trên tay tôi một cách cẩn thận.)
  • Chiromancy (n): (từ đồng nghĩa chuyên ngành) thuật xem tướng tay.

    • Chiromancy is another term for palmistry. (Chiromancy một thuật ngữ khác cho thuật xem tướng tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Chiromancy: thuật xem tướng tay (từ gốc Hy Lạp).
  • Hand reading: xem tay (cách nói thông thường).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "palmistry", nhưng liên quan đến khái niệm) - To have one's fortune told in one's palm: được bói vận mệnh qua đường chỉ tay. - She went to the old town to have her fortune told in her palm. ( ấy đã đến phố cổ để được bói vận mệnh qua đường chỉ tay.)

palmistry

A woman studies the lines on her hand with a palmistry chart open beside her.

danh từ
  1. thuật xem tướng tay

Từ đồng nghĩa