paléoasiatique

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) ngôn ngữ cổ Á: Dùng để chỉ một nhóm ngôn ngữ cổ nguồn gốc từ châu Á, đặc biệttừ vùng Siberia các khu vực lân cận. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngôn ngữ học lịch sử phân loại ngôn ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les langues paléoasiatiques sont étudiées par peu de linguistes. (Các ngôn ngữ cổ Á được rất ít nhà ngôn ngữ học nghiên cứu.)
    • Il s'intéresse à la famille des langues paléoasiatiques. (Anh ấy quan tâm đến họ ngôn ngữ cổ Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "paléoasiatique" thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệttrong các nghiên cứu về lịch sử di cư phân bố ngôn ngữvùng đông bắc Á.
  • Đôi khi, thuật ngữ này có thể được dùng theo nghĩa rộng hơn để chỉ các dân tộc bản địa cổ ở Siberia, những người nói các ngôn ngữ này.
Biến thể từ gần giống
  • Paléosibérien(ne) (tính từ/danh từ): (Thuộc về) ngôn ngữ cổ Siberia. Đâymột thuật ngữ gần nghĩa, thường được dùng thay thế cho "paléoasiatique" để chỉ cùng nhóm ngôn ngữ này.
Từ đồng nghĩa
  • Paléosibérien (adj): (thuộc về) ngôn ngữ cổ Siberia.
Lưu ý
  • "Paléoasiatique" là một thuật ngữ chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta sẽ mô tả cụ thể tên ngôn ngữ (như tiếng Tchouktche, tiếng Koriak, v.v.) thay vì dùng từ tổng quát này.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào sử dụng từ này tính chất chuyên môn của .
tính từ
  1. (Langues paléoasiatiques) (ngôn ngữ học) ngôn ngữ cổ á