pancake day

pancake day

Children enjoy making pancakes on Pancake Day.

Định nghĩa

Danh từ: "pancake day" (ngày bánh kếp) một ngày lễ truyền thống, đặc biệtcác nước như Anh, Ireland, Úc Canada, rơi vào thứ Ba trước Thứ Lễ Tro (Ash Wednesday), đánh dấu ngày cuối cùng trước Mùa Chay (Lent). Vào ngày này, người ta thường ăn bánh kếp (pancake) để sử dụng hết trứng, sữa trước khi bắt đầu thời kỳ kiêng khem.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi luôn một bữa sáng gia đình lớn vào ngày bánh kếp.)
  • (Trẻ em thường tham gia các cuộc đua bánh kếp vào ngày bánh kếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pancake day" có thể được dùng như một danh từ riêng, thường được viết hoa chữ cái đầu (Pancake Day) để nhấn mạnh tính chất lễ hội.
  • Trong văn cảnh tôn giáo, ngày này còn được gọi là Shrove Tuesday (Thứ Ba Xám hối), nhưng "pancake day" nhấn mạnh vào truyền thống ẩm thực phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Shrove Tuesday (n): tên gọi chính thức trong Kitô giáo cho ngày này.
  • Mardi Gras (n): thuật ngữ tiếng Pháp chỉ "Thứ Ba Béo", tương tự nhưng thường gắn với các lễ hội đường phốNew Orleans các nước nói tiếng Pháp.
  • Pancake (n): bánh kếp, món ăn chính của ngày này.
Từ đồng nghĩa
  • Fat Tuesday: ngày thứ Ba béo, nhấn mạnh việc ăn uống thịnh soạn trước Mùa Chay.
  • Shrove Tuesday: ngày Thứ Ba Xám hối, nhấn mạnh vào nghi lễ xưng tội trước Mùa Chay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To have a pancake day: tổ chức hoặc tham gia vào ngày bánh kếp.
    • Our school had a pancake day to raise money for charity. (Trường chúng tôi đã tổ chức ngày bánh kếp để gây quỹ từ thiện.)
Thành ngữ liên quan
  • To be as flat as a pancake: rất phẳng, mỏng như bánh kếp (thành ngữ này không trực tiếp liên quan đến "pancake day" nhưng dùng từ "pancake" để so sánh).
    • After the storm, the field was as flat as a pancake. (Sau cơn bão, cánh đồng phẳng lì như bánh kếp.)

Từ gần giống