pancréatite

Học thuật
Thân thiện
pancréatite

Le médecin explique le diagnostic de pancréatite au patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Viêm tụy: Một bệnhy khoa đặc trưng bởi tình trạng viêm của tuyến tụy, một cơ quan nằm sau dạ dày chức năng sản xuất enzyme tiêu hóa hormone insulin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pancréatite aiguë est une urgence médicale. (Viêm tụy cấpmột cấp cứu y khoa.)
    • L'alcoolisme chronique peut entraîner une pancréatite. (Nghiện rượu mãn tính có thể dẫn đến viêm tụy.)
    • Le médecin a diagnostiqué une pancréatite chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh viêm tụy ở bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pancréatite aiguë": viêm tụy cấp tính, thường khởi phát đột ngột nghiêm trọng.

    • La pancréatite aiguë nécessite souvent une hospitalisation. (Viêm tụy cấp tính thường đòi hỏi phải nhập viện.)
  • "pancréatite chronique": viêm tụy mãn tính, tình trạng viêm kéo dài dẫn đến tổn thương vĩnh viễn cho tuyến tụy.

    • La douleur abdominale est un symptôme fréquent de la pancréatite chronique. (Đau bụngmột triệu chứng thường gặp của viêm tụy mãn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Pancréatique (adj): thuộc về tuyến tụy.

    • Les enzymes pancréatiques. (Các enzyme của tuyến tụy.)
  • Pancréas (n.m): tuyến tụy (cơ quan).

    • Le pancréas sécrète de l'insuline. (Tuyến tụy tiết ra insulin.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflammation du pancréas: viêm tuyến tụy (cụm từ mô tả trực tiếp nghĩa của "pancréatite").
Các cụm từ liên quan
  • Crise de pancréatite: cơn viêm tụy.

    • Il a été hospitalisé pour une crise de pancréatite. (Anh ấy đã được nhập viện một cơn viêm tụy.)
  • Traitement de la pancréatite: điều trị viêm tụy.

    • Le traitement de la pancréatite dépend de sa cause. (Việc điều trị viêm tụy phụ thuộc vào nguyên nhân của .)
pancréatite

Le médecin explique le diagnostic de pancréatite au patient.

danh từ giống cái
  1. (y học) viêm tụy