panic-monger

/'pænik,mʌɳgə/
Học thuật
Thân thiện
panic-monger

A panic-monger spreads false rumors about a food shortage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi: Một người lan truyền thông tin đáng sợ, thường quá mức hoặc không cơ sở, gây ra sự lo lắng sợ hãi tập thể trong cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During the crisis, some politicians were accused of being panic-mongers. (Trong cuộc khủng hoảng, một số chính trị gia bị cáo buộc những kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi.)
    • Ignore the panic-mongers on social media; get your information from official sources. (Đừng để ý đến những kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi trên mạng xã hội; hãy lấy thông tin từ các nguồn chính thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be labelled a panic-monger": bị gán cho kẻ gieo rắc hoang mang.
    • Scientists warning about the pandemic were sometimes wrongly labelled as panic-mongers. (Các nhà khoa học cảnh báo về đại dịch đôi khi bị gán nhãn sai những kẻ gieo rắc hoang mang.)
Biến thể từ gần giống
  • Panic-mongering (danh động từ/ danh từ): hành động gieo rắc hoang mang.
    • The article was an example of pure panic-mongering. (Bài báo đó một dụ thuần túy về việc gieo rắc hoang mang.)
Từ đồng nghĩa
  • Alarmist: người hay báo động, gây hoang mang.
  • Scaremonger: kẻ gieo rắc sợ hãi (nghĩa gần như tương đương).
Từ trái nghĩa
  • Reassurer: người trấn an.
  • Voice of reason: tiếng nói của lý trí.
panic-monger

A panic-monger spreads false rumors about a food shortage.

danh từ
  1. kẻ gieo rắc hoang mang sợ hãi