pantropic
Tính từ:
- Phân bố khắp vùng nhiệt đới: "Pantropic" mô tả một loài sinh vật, hiện tượng hoặc đặc điểm có sự hiện diện hoặc xảy ra trên toàn bộ các khu vực nhiệt đới trên Trái Đất, không bị giới hạn ở một châu lục hay khu vực cụ thể nào.
The pantropic distribution of this plant species means it can be found in tropical rainforests of South America, Africa, and Southeast Asia.
(Sự phân bố khắp vùng nhiệt đới của loài thực vật này có nghĩa là nó có thể được tìm thấy trong các khu rừng mưa nhiệt đới ở Nam Mỹ, châu Phi và Đông Nam Á.)Many pantropic weeds have adapted to thrive in warm climates worldwide.
(Nhiều loài cỏ dại phân bố khắp vùng nhiệt đới đã thích nghi để phát triển mạnh trong các vùng khí hậu ấm áp trên toàn thế giới.)
- Pantropic pathogen: Mầm bệnh phân bố khắp vùng nhiệt đới, thường được dùng trong y học hoặc nông nghiệp để chỉ các tác nhân gây bệnh có mặt rộng rãi ở các khu vực nhiệt đới.
- The pantropic virus poses a significant threat to tropical crops.(Loại vi-rút phân bố khắp vùng nhiệt đới đe dọa nghiêm trọng đến cây trồng nhiệt đới.)
Pantropical (tính từ): Cùng nghĩa với "pantropic", thường được dùng thay thế.
- This pantropical bird species migrates across the equator.(Loài chim phân bố khắp vùng nhiệt đới này di cư qua đường xích đạo.)
Tropic (tính từ/danh từ): Liên quan đến vùng nhiệt đới.
- The tropic climate is characterized by high humidity.(Khí hậu nhiệt đới được đặc trưng bởi độ ẩm cao.)
- Cosmopolitan in the tropics: Phổ biến khắp vùng nhiệt đới.
- Widespread in tropical regions: Phân bố rộng rãi trong các khu vực nhiệt đới.
- Pantropic distribution: Sự phân bố khắp vùng nhiệt đới.
- Ecologists study the pantropic distribution of invasive species.(Các nhà sinh thái học nghiên cứu sự phân bố khắp vùng nhiệt đới của các loài xâm lấn.)
(Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "pantropic".)