paralanguage

paralanguage

A speaker uses paralanguage to convey sincerity with a gentle tone and open posture.

Định nghĩa

Paralanguage một danh từ (noun) trong ngôn ngữ học, chỉ các yếu tố phi ngôn ngữ đi kèm với lời nói, nhưng khả năng truyền tải ý nghĩa bổ sung hoặc thay đổi cách hiểu thông điệp. Cụ thể, bao gồm cách sử dụng giọng nói (như âm lượng, tốc độ, ngữ điệu, cao độ, các âm thanh như tiếng thở dài, tiếng cười) để giao tiếp các ý nghĩa cụ thể, thay vì bản thân từ ngữ.

dụ sử dụng
  • (Ngữ điệu giọng nói của ấy, chẳng hạn như sự run rẩy trong giọng, đã tiết lộ sự lo lắng của ấy mặc dù lời nói của ấy có vẻ bình tĩnh.)
  • (Trong giao tiếp, ngữ điệu giọng nói có thể thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của một câu; dụ, một giọng điệu mỉa mai có thể biến một lời khen thành một lời xúc phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Paralanguage thường được nghiên cứu trong ngữ dụng học (pragmatics) giao tiếp phi ngôn ngữ (nonverbal communication). bao gồm các yếu tố như:
    • Âm lượng (volume): Nói to có thể biểu thị sự tức giận hoặc phấn khích.
    • Tốc độ (speed): Nói nhanh có thể cho thấy sự vội vã hoặc lo lắng.
    • Ngữ điệu (intonation): Lên giọngcuối câu thường biểu thị câu hỏi.
    • Âm thanh (vocalizations): Tiếng thở dài, tiếng cười, tiếng ho khantất cả đều thuộc về paralanguage.
Biến thể từ gần giống
  • Paralinguistic (tính từ): thuộc về ngữ điệu giọng nói.
    • Paralinguistic cues, like pitch and rhythm, are crucial in understanding emotions. (Các tín hiệu thuộc về ngữ điệu giọng nói, như cao độ nhịp điệu, rất quan trọng để hiểu cảm xúc.)
Từ đồng nghĩa
  • Vocalics: thuật ngữ chuyên ngành chỉ nghiên cứu về các yếu tố giọng nói trong giao tiếp phi ngôn ngữ.
  • Nonverbal vocal cues: các tín hiệu giọng nói phi ngôn ngữ.
Các cụm từ liên quan
  • Paralanguage in speech: ngữ điệu giọng nói trong lời nói.
  • Paralinguistic features: các đặc điểm thuộc về ngữ điệu giọng nói.
Thành ngữ liên quan
  • Read between the lines: hiểu ý nghĩa ẩn sau lời nói, thường dựa vào paralanguage.
    • Even though she said she was fine, her paralanguage made me read between the lines and realize she was upset. (Mặc dù ấy nói rằng mình ổn, nhưng ngữ điệu giọng nói của ấy khiến tôi hiểu ý nghĩa ẩn sau lời nói nhận ra ấy đang buồn.)