parasitic jaeger

parasitic jaeger

A parasitic jaeger chases a gull over the open ocean.

Định nghĩa

Danh từ: Chim cướp biển ký sinh (tên tiếng Anh: parasitic jaeger) - Đây một loài chim biển thuộc họ Stercorariidae, tập tính cướp thức ăn từ các loài chim khác (như mòng biển, nhạn biển) bằng cách rượt đuổi buộc chúng nhả mồi. - Tên khoa học: Stercorarius parasiticus.

dụ sử dụng
  • (Chim cướp biển ký sinh nổi tiếng với hành vi hung hăng đối với các loài chim biển khác.)
  • (Trong mùa di cư, chim cướp biển ký sinh thường theo đàn nhạn biển để cướp mồi của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parasitic jaeger kleptoparasitism": hiện tượng cướp thức ăn của chim cướp biển ký sinh.
    • The parasitic jaeger's kleptoparasitism is a key survival strategy in the open ocean. (Hành vi cướp thức ăn của chim cướp biển ký sinh một chiến lược sinh tồn quan trọngđại dương mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaeger (danh từ): tên chung cho các loài chim cướp biển (thuộc chi ).
  • Long-tailed jaeger: chim cướp biển đuôi dài ().
  • Pomarine jaeger: chim cướp biển pomarine ().
Từ đồng nghĩa
  • Arctic skua: tên gọi khác của loài này trong tiếng Anh, thường dùngchâu Âu.
  • Parasitic skua: tên đồng nghĩa, nhấn mạnh tập tính ký sinh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To pirate food from: cướp thức ăn từ (một loài chim khác).
    • The parasitic jaeger pirates food from gulls and terns. (Chim cướp biển ký sinh cướp thức ăn từ mòng biển nhạn biển.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a parasitic jaeger in a flock: (ẩn dụ) chỉ một người hoặc vật luôn lợi dụng người khác để đạt lợi ích.
    • In the business world, he acts like a parasitic jaeger, stealing ideas from competitors. (Trong thế giới kinh doanh, anh ta hành động như một con chim cướp biển ký sinh, cướp ý tưởng từ đối thủ.)