parasympathetic

parasympathetic

The parasympathetic nervous system helps the body rest and digest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hệ thần kinh phó giao cảm: "parasympathetic" dùng để chỉ các cấu trúc, chức năng hoặc hoạt động liên quan đến hệ thần kinh phó giao cảm, một phần của hệ thần kinh tự chủ.
  2. Danh từ:

    • Hệ thần kinh phó giao cảm: "parasympathetic" (thường được dùng với mạo từ "the") chỉ hệ thần kinh nguyên ủy từ thân não phần dưới của tủy sống; chức năng đối lập với hệ thần kinh giao cảm: kích thích tiết dịch tiêu hóa, làm chậm nhịp tim, co đồng tử, giãn mạch máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The parasympathetic nervous system helps the body rest and digest. (Hệ thần kinh phó giao cảm giúp cơ thể nghỉ ngơi tiêu hóa.)
  • Danh từ:

    • Stimulation of the parasympathetic slows the heart rate. (Kích thích hệ thần kinh phó giao cảm làm chậm nhịp tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "parasympathetic tone": trương lực phó giao cảm, mức độ hoạt động cơ bản của hệ thần kinh phó giao cảm.

    • High parasympathetic tone is associated with relaxation. (Trương lực phó giao cảm cao liên quan đến trạng thái thư giãn.)
  • "parasympathetic outflow": luồng thần kinh phó giao cảm, sự dẫn truyền tín hiệu từ hệ thần kinh trung ương ra ngoại biên.

    • The parasympathetic outflow is primarily through the vagus nerve. (Luồng thần kinh phó giao cảm chủ yếu đi qua dây thần kinh phế vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Parasympathomimetic (adj, n): giống phó giao cảm, thuốc bắt chước tác dụng của hệ phó giao cảm.

    • Some drugs have parasympathomimetic effects. (Một số loại thuốc tác dụng giống phó giao cảm.)
  • Parasympatholytic (adj, n): đối kháng phó giao cảm, thuốc ức chế hệ phó giao cảm.

    • Atropine is a parasympatholytic agent. (Atropine một tác nhân đối kháng phó giao cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cholinergic: liên quan đến acetylcholine, chất dẫn truyền thần kinh chính của hệ phó giao cảm (thường dùng trong ngữ cảnh dược ).
  • Craniosacral: liên quan đến phần sọ xương cùng, mô tả vị trí nguyên ủy của hệ phó giao cảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "parasympathetic" đây thuật ngữ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "parasympathetic" đây thuật ngữ chuyên ngành y học.