parjure

Học thuật
Thân thiện
parjure

Un homme fait un parjure devant le tribunal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Lời thề láo, sự bội thề: Hành động vi phạm một lời thề long trọng, đặc biệtlời thề trước tòa án hoặc lời thề quan trọng.
    • Kẻ bội thề: Người đã vi phạm lời thề của mình.
  2. Tính từ:

    • Bội thề: Dùng để mô tả một người đã vi phạm lời thề, hoặc một lời thề/lời khai đã bị vi phạm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le parjure est un crime grave. (Bội thềmột tội nghiêm trọng.)
    • Ce témoin est un parjure. (Nhân chứng nàymột kẻ bội thề.)
  • Tính từ:

    • Un témoin parjure. (Một nhân chứng bội thề.)
    • Un serment parjure. (Một lời thề bị phản bội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être accusé de parjure: Bị buộc tội bội thề.
    • Le politicien a été accusé de parjure devant la commission d'enquête. (Chính trị gia đó đã bị buộc tội bội thề trước ủy ban điều tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Parjurer (verbe): Bội thề, thề gian.

    • Il a parjuré ses engagements. (Anh ta đã bội thề những cam kết của mình.)
  • Parjureur, parjureuse (nom): Kẻ bội thề (dạng danh từ chỉ người, ít dùng hơn "parjure").

    • Les parjureurs étaient sévèrement punis. (Những kẻ bội thề đã bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Faux témoignage: Khai man, khai gian (thường dùng trong bối cảnh pháp lý).
  • Trahison du serment: Sự phản bội lời thề.
Thành ngữ liên quan
  • Être parjure à sa parole: Bội ước, không giữ lời hứa.
    • En ne venant pas, il a été parjure à sa parole. (Bằng việc không đến, anh ta đã bội ước.)
parjure

Un homme fait un parjure devant le tribunal.

danh từ giống đực
  1. lời thề láo
  2. sự bội thề
  3. kẻ bội thề
tính từ
  1. bội thề
    • Ami parjure
      người bạn bội thề

Từ trái nghĩa

Từ chứa "parjure"

Từ có nhắc đến "parjure"