parkinson's law

Định nghĩa

Danh từ: Parkinson's law (Định luật Parkinson) một quy luật châm biếm do nhà sử học người Anh C. Northcote Parkinson đưa ra. Quy luật này hai phát biểu chính: 1. Công việc sẽ mở rộng để lấp đầy thời gian sẵn cho hoàn thành: Nghĩa nếu bạn nhiều thời gian để làm một việc, bạn sẽ xu hướng làm lâu hơn mức cần thiết, công việc sẽ trở nên phức tạp hơn. 2. Số lượng cấp dưới trong một tổ chức sẽ tăng tuyến tính bất kể khối lượng công việc cần làm: Các tổ chức xu hướng phát triển bộ máy hành chính không cần lý do thực sự từ khối lượng công việc.

dụ sử dụng
  • (Nếu bạn cho mình một tuần để viết một báo cáo, sẽ mất một tuần, có thể hoàn thành trong một ngày. Đó định luật Parkinson đang hoạt động.)
  • (Văn phòng mở rộng từ 10 lên 50 nhân viên, nhưng khối lượng công việc không thay đổi nhiều. Đây một dụ kinh điển của định luật Parkinson.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply Parkinson's law": áp dụng định luật Parkinson vào thực tế.
    • To increase productivity, you should apply Parkinson's law by setting tighter deadlines. (Để tăng năng suất, bạn nên áp dụng định luật Parkinson bằng cách đặt thời hạn chặt chẽ hơn.)
  • "the principle of Parkinson's law": nguyên của định luật Parkinson.
    • The principle of Parkinson's law explains why many projects take longer than expected. (Nguyên của định luật Parkinson giải thích tại sao nhiều dự án mất nhiều thời gian hơn dự kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Parkinson's law of triviality (định luật Parkinson về sự tầm thường): một nhánh của định luật này, cho rằng các tổ chức thường dành nhiều thời gian cho những vấn đề nhỏ nhặt thay vì những vấn đề quan trọng.
    • The committee spent hours discussing the color of the coffee cups instead of the budget. That's Parkinson's law of triviality. (Ủy ban đã dành hàng giờ thảo luận về màu sắc của cốc cà phê thay vì ngân sách. Đó định luật Parkinson về sự tầm thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Work expands to fill the time available: công việc mở rộng để lấp đầy thời gian sẵn (mô tả trực tiếp quy luật này).
  • Bureaucratic inflation: sự phình to của bộ máy hành chính (liên quan đến phát biểu thứ hai).
Thành ngữ liên quan
  • "To fight against Parkinson's law": chống lại định luật Parkinson, tức là cố gắng quản lý thời gian hiệu quả.
    • We must fight against Parkinson's law by setting strict deadlines and avoiding unnecessary bureaucracy. (Chúng ta phải chống lại định luật Parkinson bằng cách đặt thời hạn nghiêm ngặt tránh quan liêu không cần thiết.)