parkland

parkland

A family enjoys a picnic in the parkland on a sunny afternoon.

Định nghĩa

Danh từ:
- Vùng đất công viên, đất dành cho công viên: "parkland" chỉ một khu vực đất rộng lớn được bảo tồntrạng thái tự nhiên, thường tài sản công cộng, dùng để giải trí, bảo vệ động thực vật hoặc làm cảnh quan.

dụ sử dụng
  • ( những luật bảo vệ động vật hoang dã trong vùng đất công viên này.)
  • (Thành phố dự định chuyển đổi khu công nghiệp thành vùng đất công viên để phục vụ công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "protected parkland": vùng đất công viên được bảo vệ.

    • This area is designated as protected parkland, where construction is prohibited. (Khu vực này được chỉ định vùng đất công viên được bảo vệ, nơi cấm xây dựng.)
  • "urban parkland": vùng đất công viên đô thị.

    • Urban parkland provides essential green spaces for city residents. (Vùng đất công viên đô thị cung cấp không gian xanh thiết yếu cho cư dân thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Park (n): công viên (khu vực nhỏ hơn, thường cơ sở vật chất).
    • We went for a walk in the park. (Chúng tôi đi dạo trong công viên.)
  • Parklike (adj): giống như công viên.
    • The garden has a parklike atmosphere. (Khu vườn bầu không khí giống như công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Green space: không gian xanh (khu vực cây cối, cỏ, dùng để giải trí).
  • Reserve: khu bảo tồn (vùng đất được bảo vệ, thường tự nhiên).
  • Common land: đất công (vùng đất thuộc sở hữu công cộng, thường dùng chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "set aside as parkland": dành riêng làm vùng đất công viên.
    • The government set aside 500 acres as parkland. (Chính phủ đã dành riêng 500 mẫu Anh làm vùng đất công viên.)
Thành ngữ liên quan
  • "a jewel of parkland": viên ngọc của vùng đất công viên (chỉ một khu vực công viên rất đẹp quý giá).
    • Central Park is considered a jewel of parkland in New York City. (Công viên Trung tâm được coi viên ngọc của vùng đất công viên ở Thành phố New York.)