parnassian

/pɑ:'næsiən/
tính từ
  1. (thơ ca) (thuộc) thi đàn
danh từ
  1. (thơ ca) hội viên thi đàn (một trường phái nhà thơ Pháp ở (thế kỷ) 19)
parnassian
A poet reads his work at a parnassian gathering.