parnassian

/pɑ:'næsiən/
Học thuật
Thân thiện
parnassian

A poet reads his work at a parnassian gathering.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) thi đàn: Dùng để miêu tả những liên quan đến thơ ca, đặc biệt theo phong cách trang trọng, tinh tế chú trọng hình thức, lấy cảm hứng từ trường phái thơ Parnassus của Pháp thế kỷ 19.
    • (Thuộc) trường phái Parnassus: Chỉ đặc điểm của một phong trào thơ ca Pháp vào giữa thế kỷ 19, nhấn mạnh sự hoàn hảo về hình thức, tính khách quan "nghệ thuật nghệ thuật", phản ứng lại chủ nghĩa lãng mạn.
  2. Danh từ:

    • Hội viên thi đàn / Nhà thơ theo trường phái Parnassus: Chỉ một thành viên của trường phái thơ Parnassus, một nhóm các nhà thơ Pháp thế kỷ 19 theo đuổi lý tưởng thơ ca khách quan hoàn mỹ về kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The poet's parnassian style emphasized precise imagery and emotional detachment. (Phong cách thi đàn của nhà thơ nhấn mạnh hình ảnh chính xác sự tách biệt cảm xúc.)
    • He admired the parnassian ideals of "art for art's sake". (Anh ấy ngưỡng mộ những lý tưởng thuộc trường phái Parnassus về "nghệ thuật nghệ thuật".)
  • Danh từ:

    • Leconte de Lisle was a leading parnassian. (Leconte de Lisle một hội viên thi đàn hàng đầu.)
    • The parnassians rejected the emotional excesses of Romantic poetry. (Các nhà thơ theo trường phái Parnassus bác bỏ sự dư thừa cảm xúc của thơ lãng mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "parnassian movement": phong trào thơ Parnassus.

    • The parnassian movement had a significant influence on later symbolist poets. (Phong trào thơ Parnassus ảnh hưởng đáng kể đến các nhà thơ tượng trưng sau này.)
  • "parnassian principles": các nguyên tắc của trường phái Parnassus.

    • His work adhered to strict parnassian principles of form and impersonality. (Tác phẩm của ông tuân thủ các nguyên tắc của trường phái Parnassus nghiêm ngặt về hình thức tính phi cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Parnassus (Danh từ riêng): Tên ngọn núi trong thần thoại Hy Lạp, nơicủa các nàng thơ (Muses), cũng tên một tuyển tập thơ ("Le Parnasse contemporain") đặt tên cho trường phái này.
  • Parnassianism (Danh từ): Chủ nghĩa Parnassus, học thuyết hoặc phong cách của trường phái thơ Parnassus.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Formalist (theo chủ nghĩa hình thức), objective (khách quan), art-for-art's-sake (nghệ thuật nghệ thuật).
  • Danh từ: Formalist poet (nhà thơ theo chủ nghĩa hình thức).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Romantic (lãng mạn), sentimental (ủy mị, đa cảm), subjective (chủ quan).
parnassian

A poet reads his work at a parnassian gathering.

tính từ
  1. (thơ ca) (thuộc) thi đàn
danh từ
  1. (thơ ca) hội viên thi đàn (một trường phái nhà thơ Pháp ở (thế kỷ) 19)