partake in

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): "partake in" có nghĩa tham gia vào hoặc chia sẻ một phần của một hoạt động, sự kiện, hoặc trải nghiệm nào đó. thường mang sắc thái trang trọng hơn so với từ "tham gia" thông thường.

dụ sử dụng
  • (Họ mời mọi người tham gia vào bữa tiệc.)
  • ( ấy quyết định tham gia cuộc chạy từ thiện để ủng hộ mục đích.)
  • (Tôi muốn tham gia vào cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "partake in something": tham gia một hoạt động cụ thể.

    • He rarely partakes in social gatherings. (Anh ấy hiếm khi tham gia các buổi tụ họp xã hội.)
  • "partake of something": (cách dùng cổ hoặc trang trọng) chia sẻ hoặc nhận một phần của cái đó, đặc biệt thức ăn hoặc đồ uống.

    • They partook of the wine and bread during the ceremony. (Họ đã dùng rượu bánh mì trong buổi lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Partaker (danh từ): người tham gia.

    • Every partaker in the game received a prize. (Mỗi người tham gia trò chơi đều nhận được một giải thưởng.)
  • Participation (danh từ): sự tham gia (từ gốc Latin, phổ biến hơn).

    • Her participation in the project was highly appreciated. (Sự tham gia của ấy trong dự án được đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tham gia: tham dự, góp mặt.
  • Chia sẻ: san sẻ, cùng hưởng.
  • Dự phần: góp phần, tham dự (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Join in: tham gia vào (một hoạt động nhóm).

    • Everyone joined in the singing. (Mọi người đều tham gia vào bài hát.)
  • Take part in: tham gia vào (một sự kiện, hoạt động tổ chức).

    • He took part in the competition. (Anh ấy tham gia cuộc thi.)
Thành ngữ liên quan
  • Partake in the spoils: chia sẻ chiến lợi phẩm hoặc lợi ích từ một thành công chung.
    • After the victory, the team partook in the spoils of their hard work. (Sau chiến thắng, đội đã chia sẻ những thành quả từ công sức của mình.)
partake in
We all partake in the birthday cake.