pas-d'âne

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thú y học) cái vành mõm (thú y học)
  2. (thực vật học) cây cúc bước lừa
  3. (từ , nghĩa ) đốc kiếm
pas-d'âne
Un enfant tient un pas-d'âne dans le jardin.