passamaquody

Định nghĩa

Danh từ: - Thành viên của dân tộc Passamaquody: "passamaquody" chỉ một người thuộc nhóm dân tộc bản địa Algonquian, quan hệ họ hàng với người Malecite, sinh sống chủ yếuvùng đông bắc Maine (Hoa Kỳ) New Brunswick (Canada).

dụ sử dụng
  • (Người Passamaquody di sản văn hóa phong phú bao gồm kể chuyện truyền thống đánh cá.)
  • ( ấy một trưởng lão người Passamaquody, người dạy thế hệ trẻ về ngôn ngữ của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như tính từ: Khi "passamaquody" được dùng như một tính từ, mô tả bất kỳ thứ thuộc về dân tộc này, dụ như văn hóa, ngôn ngữ, hoặc lãnh thổ.
    • The Passamaquody language is an endangered Algonquian dialect. (Ngôn ngữ Passamaquody một phương ngữ Algonquian đang nguy tuyệt chủng.)
    • Passamaquody traditions are still practiced in some communities today. (Các truyền thống Passamaquody vẫn được thực hành trong một số cộng đồng ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Passamaquoddy (danh từ, tính từ): Đây cách viết phổ biến hơn của từ "passamaquody", thường được sử dụng trong các tài liệu chính thức học thuật.
    • The Passamaquoddy tribe has a reservation in Maine. (Bộ lạc Passamaquoddy một khu bảo tồn ở Maine.)
  • Malecite (danh từ): Một dân tộc Algonquian khác quan hệ họ hàng gần với người Passamaquody.
    • The Malecite and Passamaquody share similar languages and customs. (Người Malecite Passamaquody chia sẻ ngôn ngữ phong tục tương tự nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Người bản địa Algonquian: Một thuật ngữ rộng hơn bao gồm nhiều nhóm dân tộc, trong đó Passamaquody.
    • The Passamaquody are one of several Algonquian peoples in the Northeast. (Người Passamaquody một trong số nhiều dân tộc Algonquianvùng Đông Bắc.)
  • Thành viên bộ lạc: Một cách diễn đạt chung để chỉ một người thuộc về một bộ lạc cụ thể.
    • He is a member of the Passamaquody tribe. (Anh ấy một thành viên của bộ lạc Passamaquody.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "passamaquody".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "passamaquody".