patronized

patronized

The street was full of well-patronized shops.

Định nghĩa

Tính từ: "Patronized" (thường được dùngdạng quá khứ phân từ như một tính từ) mô tả một người, một nơi, hoặc một hoạt động được sự ủng hộ, bảo trợ, hoặc thường xuyên lui tới bởi khách hàng hoặc người tham gia. mang hàm ý tích cực về sự phổ biến thành công.

dụ sử dụng
  • (Quán cà phê này được sinh viên địa phương lui tới thường xuyên.)
  • (Phòng trưng bày nghệ thuật của ấy một địa điểm được các nghệ sĩ mới nổi ủng hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Well-patronized": Được sử dụng phổ biến để nhấn mạnh mức độ ủng hộ cao.

    • The street is full of flourishing, well-patronized shops. (Con phố đầy ắp các cửa hàng phát đạt được khách hàng lui tới đông đúc.)
  • "Patronized by": Cấu trúc chỉ đối tượng thực hiện hành động ủng hộ.

    • This restaurant is frequently patronized by celebrities. (Nhà hàng này thường xuyên được những người nổi tiếng lui tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Patronize (động từ): Lui tới, ủng hộ (một cửa hàng, nhà hàng); hoặc đối xử với ai đó một cách kẻ cả, coi thường.

    • He likes to patronize local businesses. (Anh ấy thích ủng hộ các doanh nghiệp địa phương.)
    • Don't patronize me! I know what I'm doing. (Đừng coi thường tôi! Tôi biết mình đang làm gì.)
  • Patronage (danh từ): Sự bảo trợ, sự ủng hộ (của khách hàng hoặc người bảo trợ).

    • The museum relies on public patronage. (Bảo tàng phụ thuộc vào sự bảo trợ của công chúng.)
  • Patron (danh từ): Người bảo trợ, khách hàng thường xuyên.

    • He is a patron of the arts. (Ông ấy một người bảo trợ nghệ thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Supported: được hỗ trợ, được ủng hộ.
  • Frequented: được lui tới thường xuyên.
  • Sponsored: được tài trợ, được bảo trợ.
Thành ngữ liên quan
  • "A well-patronized establishment": Một cơ sở kinh doanh được nhiều khách hàng lui tới, thành công.
    • That bakery is a well-patronized establishment in our town. (Tiệm bánh mì đó một cơ sở kinh doanh được nhiều người lui tới trong thị trấn chúng tôi.)