paunchy

paunchy

The man with the paunchy belly laughed heartily.

Định nghĩa

Tính từ: Paunchy mô tả một người bụng to, bụng phệ, thường do tích tụ mỡvùng bụng. Từ này mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực, thường dùng để chỉ ngoại hình.

dụ sử dụng
  • (Sau nhiều năm ăn đồ béo bổ không tập thể dục, ông ấy trở nên khá bụng phệ.)
  • (Người đàn ông bụng phệ gặp khó khăn khi cài cúc quần.)
  • (Mặc dù bụng phệ, ông ấy vẫn rất năng động vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Ông ấy có vẻ ngoài bụng phệ khiến trông già hơn tuổi.)
  • (Nhân vật trong tiểu thuyết được miêu tả một người đàn ông trung niên bụng phệ với nụ cười hiền hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Paunch (danh từ): bụng phệ, bụng to.
    • He developed a paunch after retirement. (Ông ấy phát triển một cái bụng phệ sau khi nghỉ hưu.)
  • Paunchily (trạng từ): một cách bụng phệ (hiếm dùng).
    • He walked paunchily across the room. (Ông ấy bước đi với dáng bụng phệ ngang qua phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pot-bellied: bụng to như cái nồi.
  • Beer-bellied: bụng bia (thường do uống nhiều bia).
  • Corpulent: mập mạp, béo phì (trang trọng hơn).
  • Belly-heavy: nặng bụng (thân mật, ít dùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp với paunchy, nhưng có thể dùng với động từ mô tả: - To become paunchy: trở nên bụng phệ. - He became paunchy after years of desk work. (Anh ấy trở nên bụng phệ sau nhiều năm làm việc bàn giấy.) - To look paunchy: trông bụng phệ. - She looked paunchy in that tight shirt. ( ấy trông bụng phệ trong chiếc áo sơ mi đó.)

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến chứa paunchy, nhưng có thể liên quan đến hình ảnh: - To have a spare tire: bụng mỡ (thành ngữ thân mật, chỉ vòng eo lớn). - He started dieting because he developed a spare tire. (Anh ấy bắt đầu ăn kiêng bụng mỡ.)